09/01/2026
Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp số 8, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Ngày 31/12/2025, Ban Quản
lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An đã ban hành Quyết định số 372/QĐ-KKT phê duyệt
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp số
8, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

Hình
ảnh phối cảnh Khu công nghiệp số 8, xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên
Phạm vi điều chỉnh: Thuộc
phạm vi, ranh giới Khu công nghiệp số 8 đã được UBND tỉnh Nghệ AN phê duyệt tại
Quyết định số 685/QĐ-UBND ngày 06/3/2025.
Lý do điều chỉnh: Để
phục vụ thu hút các nhà đầu tư thứ cấp về sản xuất sản phẩm công nghiệp, công
nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển và cung ứng dịch vụ cho sản xuất sản phẩm, công
nghiệp hỗ trợ, thu hút các dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ theo
quy định của pháp luật.
Nội dung điều chỉnh quy
hoạch:
- Điều chỉnh tính chất,
chức năng Khu công nghiệp số 8 (được quy định tại Quyết định số 685/QĐ-UBND
ngày 06/3/2025 của UBND tỉnh Nghệ An) từ Khu công nghiệp đa ngành có kết cấu hạ
tầng đồng bộ, hiện đại, với trọng tâm phát triển các loại hình công nghiệp ít ảnh
hưởng đến môi trường thành Khu công nghiệp hỗ trợ có kết cấu hạ tầng đồng bộ,
hiện đại, với trọng tâm phát triển các loại hình công nghiệp ít ảnh hưởng đến
môi trường;
- Điều chỉnh 67,55ha đất
sản xuất công nghiệp kho bãi thành 67,55ha đất sản xuất công nghiệp hỗ trợ;
- Điều chỉnh tăng công suất
trạm xử lý nước thải từ 9.000m3/ngày.đêm lên thành 12.000m3/ngày.đêm;
- Điều chỉnh tăng nhu cầu
cấp nước từ 15.000m3/ngày.đêm lên thành 18.000m3/ngày.đêm. Bổ sung thêm nguồn cấp
nước dự phòng được lấy từ Nhà máy nước sạch quy hoạch trong Khu công nghiệp với
công suất dự kiến khoảng 18.000m3/ngày.đêm. Nguồn nước thô cung cấp cho Khu
công nghiệp được cấp theo nhu cầu thực tế của Khu công nghiệp, lấy từ nguồn nước
thuộc phân vùng cấp nước đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
- Điều chỉnh tăng công suất
điện cho toàn Khu công nghiệp từ 40.299 kVA lên 98.922 kVA; nguồn điện cấp cho
dự án lấy từ trạm biến áp 110/22 kV VSIP6 công suất 2x63MVA và quy hoạch mới trạm
biến áp 110/22 kV tại Khu công nghiệp VSIP Nghệ An 3 với công suất 2x63 MVA
|
TT
|
Loại đất
|
Quy hoạch được duyệt
|
Quy hoạch điều chỉnh
|
Tăng
(+)/
Giảm (-) (ha)
|
|
Diện tích (ha)
|
Tỉ lệ
(%)
|
Diện
tích (ha)
|
Tỉ lệ
(%)
|
|
1
|
Đất sản xuất công nghiệp, kho
bãi, hỗ trợ
|
117,59
|
64,93
|
117,59
|
64,93
|
Giữ
nguyên
|
|
1.1
|
Đất sản xuất công
nghiệp, kho bãi
|
112,47
|
|
44,92
|
|
-67,55
|
|
1.2
|
Đất sản xuất công
nghiệp hỗ trợ
|
5,12
|
|
72,67
|
|
+67,55
|
|
2
|
Đất dịch vụ (hành
chính - dịch vụ)
|
14,00
|
7,73
|
14,00
|
7,73
|
Giữ
nguyên
|
|
3
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
4,76
|
2,63
|
4,76
|
2,63
|
Giữ
nguyên
|
|
4
|
Đất cây xanh chuyện dụng, mặt nước
|
22,47
|
12,41
|
22,47
|
12,41
|
Giữ
nguyên
|
|
4.1
|
Đất cây xanh chuyên
dụng (cách ly)
|
10,7
|
5,91
|
10,7
|
5,91
|
Giữ
nguyên
|
|
4.2
|
Đất cây xanh sử dụng công cộng
|
8,55
|
4,72
|
8,55
|
4,72
|
Giữ
nguyên
|
|
4.3
|
Đất mặt nước
|
3,22
|
1,78
|
3,22
|
1,78
|
Giữ
nguyên
|
|
5
|
Đất giao thông
|
22,3
|
12,3
|
22,3
|
12,30
|
Giữ
nguyên
|
|
5.1
|
Đất giao thông đối ngoại
|
2,02
|
|
2,02
|
|
Giữ
nguyên
|
|
5.2
|
Đất giao thông nội bộ khu
công nghiệp
|
20,28
|
|
20,28
|
|
Giữ
nguyên
|
|
Tổng
|
181,12
|
100
|
181,12
|
100
|
Giữ
nguyên
|
Bảng
tổng hợp quy hoạch sử dụng đất Khu công nghiệp (giai đoạn 1) trước và sau điều
chỉnh
Anh
Đức - Văn phòng